Quy Trình Thay Đổi Thông Tin
1. Quy tắc xử lý
1.1. Phạm vi hỗ trợ thay đổi thông tin
| Nhà vận chuyển | SĐT | Tên người nhận | Địa chỉ cùng Quận/Huyện | Địa chỉ khác Quận/Huyện | Địa chỉ khác Tỉnh | Thay đổi toàn bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GHN | Có | Có | Có | Có | Điền link yêu cầu | Có |
| Best | Có | Có | Có | Có | Điền link yêu cầu | Có |
| Viettel Post | Có | Có | Có | Có | Điền link yêu cầu | Có |
| Vietnam Post | Có | Có | Có | Có | Điền link yêu cầu | Có |
| J&T | Có* | Có* | Có* | Có* | Không | Có* |
| Shopee Express | Có* | Có* | Có* | Có* | Điền link yêu cầu | Có* |
Chú thích (*)
Đối với J&T và Shopee Express, mỗi đơn hàng chỉ được phép thay đổi thông tin tối đa 03 lần, bao gồm tất cả các hạng mục thay đổi.
Đối với SPX nếu đơn tạo ban đầu theo địa chỉ 3 cấp hoặc địa chỉ 2 cấp , đổi sang địa chỉ khác cấp thì hệ thống tính cước như đơn mới
1.2. Lưu ý yêu cầu thay đổi khác
- Khối lượng (KL): Chỉ hỗ trợ thay đổi khi đơn hàng chưa được Nhà vận chuyển xác nhận lấy hàng, trường hợp cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Phòng Hỗ Trợ Đối Tác. Sau khi Nhà vận chuyển đã cập nhật hoặc xác nhận khối lượng, không hỗ trợ chỉnh sửa. Đối với đơn người nhận trả phí, đối tác vui lòng chủ động kiểm tra phí giao hàng để gửi yêu cầu thay đổi COD (nếu có).
- Cấu hình Xem/Thử hàng: Cấu hình được đồng bộ qua API ngay từ thời điểm tạo đơn. Hiện chỉ GHN hỗ trợ thay đổi cấu hình, trường hợp cần hỗ trợ, vui lòng liên hệ Phòng Hỗ Trợ Đối Tác.Đối với các Nhà vận chuyển còn lại, nếu có nhu cầu hỗ trợ, Quý Đối tác vui lòng liên hệ xác nhận trực tiếp với shipper.
- Lưu ý chung
- Mọi yêu cầu chỉnh sửa Khối lượng hoặc Cấu hình đều phụ thuộc vào trạng thái thực tế của đơn hàng và khả năng hỗ trợ của Nhà vận chuyển tại thời điểm tiếp nhận, không đảm bảo 100% yêu cầu sẽ được xử lý thành công.
- Quý Đối tác vui lòng lưu ý shop kiểm tra và tạo đơn với đầy đủ, chính xác thông tin.
1.3. Cách tính phí đổi địa chỉ thu khách hàng
a. Thay đổi địa chỉ cùng tỉnh/thành phố
(Địa chỉ sau khi thay đổi cùng tỉnh/thành phố với địa chỉ giao ban đầu trên đơn hàng)
- CSKH SSVN tiếp nhận yêu cầu sửa địa chỉ từ Đối tác/khách hàng và tiến hành thay đổi trực tiếp trên hệ thống.
- Hệ thống tự động ghi nhận thay đổi và tính phí đổi địa chỉ trên đơn hàng để thu khách hàng (shop), cụ thể:
- Nếu shop đang được áp dụng Mã phụ phí mặc định (SUBFEE): hệ thống thu theo mức phí mặc định 11.000 đồng/lần đổi.
- Nếu shop được cài đặt Mã phụ phí do đối tác tạo kèm trong chính sách KM: hệ thống tính phí theo đúng chính sách KM mà Đối tác đã thiết lập cho shop.
b. Thay đổi địa chỉ khác tỉnh/thành phố
(Địa chỉ sau khi thay đổi khác tỉnh/thành phố với địa chỉ giao ban đầu trên đơn hàng)
- CSKH SSVN tiếp nhận yêu cầu sửa địa chỉ, đồng thời thông tin/trực tiếp thao tác sửa địa chỉ với NVC (do hệ thống SSVN hiện chưa hỗ trợ thao tác sửa địa chỉ khác tỉnh nên sẽ không ghi nhận lịch sử thay đổi trên đơn hàng).
- Khi thực hiện đối soát, căn cứ theo dữ liệu tính phí đổi địa chỉ của từng NVC, Kế toán nhập xác nhận trên hệ thống để hệ thống thu phí đổi địa chỉ của khách hàng (shop). Khi đó, nếu có đơn thuộc trường hợp NVC miễn phí đổi địa chỉ thì hệ thống cũng không tính phí đổi địa chỉ của shop.
- Mức phí thu mặc định bằng 100% phí giao trên đơn hàng, không phụ thuộc vào chính sách phụ phí KM mà Đối tác đã cài đặt.
1.4 Cách tính phí đổi địa chỉ trả cho Nhà vận chuyển
| NVC / Trường hợp | Nội tỉnh - Cùng phường/xã | Nội tỉnh - Khác phường/xã | Liên tỉnh |
|---|---|---|---|
| GHN | Miễn phí | 11.000đ / lần đổi | 100% cước tuyến mới |
| SPX - Cùng 1 kho giao | Miễn phí | Miễn phí | Cước như một đơn mới |
| SPX - Khác kho giao | Cước như một đơn mới | Cước như một đơn mới | Cước như một đơn mới |
| VTP | 11.000đ / bưu gửi / lần đổi | 11.000đ / bưu gửi / lần đổi | Tính theo cước dịch vụ công bố, từ địa chỉ chuyển tiếp đến địa chỉ mới |
| VNP - Còn tại bưu cục chấp nhận | Thu cước chuyển phát chênh lệch để chuyển bưu gửi đến địa chỉ mới | Thu cước chuyển phát chênh lệch để chuyển bưu gửi đến địa chỉ mới | Thu cước chuyển phát chênh lệch để chuyển bưu gửi đến địa chỉ mới |
| VNP - Đã rời bưu cục chấp nhận | Thu phí 5.000đ / bưu gửi / lô bưu gửi (chưa gồm VAT) | Thu phí 5.000đ / bưu gửi / lô bưu gửi (chưa gồm VAT) | Thu cước đến địa chỉ mới (tính từ bưu cục gốc → địa chỉ mới) = Cước như một đơn mới |
| J&T | Miễn phí | Miễn phí | Không hỗ trợ |
| BEST | Miễn phí | Miễn phí | Miễn phí |
2. Lưu ý:
2.1. Các trường hợp Sửa thông tin nằm ngoài quy trình xử lý:
- Nhà vận chuyển không hỗ trợ sửa địa chỉ khác tỉnh thành.
- Đơn hàng đang ở trạng thái chưa thể hỗ trợ => Trường hợp yêu cầu không thể hỗ trợ, hệ thống gửi phản hồi với trạng thái lý Do Từ Chối
- Đơn thuộc dạng đơn chuyển ngoài tuỳ chỉnh (Đơn tạo chuyển ngoài thông qua ID riêng của đối tác): Trường hợp này nếu SuperShip Việt Nam nhận được yêu cầu từ hệ thống sẽ thông báo đến đối tác quản lý thực hiện sửa tại tài khoản ID riêng của đối tác => Sau khi đối tác đã sửa hoàn tất, CSKH SuperShip Việt Nam sẽ xử lý chuyển đổi trạng thái "Hoàn thành" trên hệ thống.
2.2. Chọn đúng loại yêu cầu xử lý:
- Khi gửi yêu cầu đổi địa chỉ trên hệ thống, vui lòng chọn rõ loại yêu cầu.
- Muốn thay đổi địa chỉ chi tiết kèm theo Phường/Xã, đối tác vui lòng chọn đúng loại yêu cầu.
Nếu đối tác chỉ chọn “Chỉ thay đổi địa chỉ chi tiết”, hệ thống sẽ chỉ xử lý phần địa chỉ chi tiết và không xử lý phần thay đổi địa chỉ Phường/Xã.Địa chỉ chi tiết tức là số nhà, tên đường, thôn, xóm, ngõ, hẻm, v.v.
Ví dụ: Shop muốn đổi từ địa chỉ 123 Thôn 6, Xã Đại Đồng sang 234 Thôn 6, Xã Lạc Đạo, nhưng chọn loại “Chỉ thay đổi địa chỉ chi tiết” mà không chọn “Thay đổi Phường/Xã + Địa chỉ chi tiết”.
Khi đó, đơn hàng chỉ được hỗ trợ thay đổi địa chỉ chi tiết 123 Thôn 6 Sang 234 Thôn 6 và đơn hàng vẫn thuộc Xã Đại Đồng, chứ không được xử lý đổi sang Xã Lạc Đạo.
2.3 Ghi nhớ nhanh
- J&T và BEST luôn miễn phí • GHN miễn phí khi cùng phường/xã • VTP đồng giá 11.000đ nội tỉnh • SPX phụ thuộc kho giao • VNP phụ thuộc trạng thái đơn.
- Hệ thống tự động tính toán doanh thu, giá vốn và phân bổ lợi nhuận của Phí đổi địa chỉ theo quyết toán hàng tuần.
3. Về nhà vận chuyển
| Nhà vận chuyển / Nội dung | Lưu ý |
|---|---|
| SPX |
|
| GHN |
|
| VTP |
|
| JT |
|
| Lưu ý chung |
|