Tổng Hợp Biểu Phí Dịch vụ
A. Phí Duy Trì Hệ Thống Công Nghệ
- Phí duy trì là nguồn thu SuperShip Việt Nam dùng để duy trì các hoạt động hỗ trợ Đối tác và nâng cấp hệ thống công nghệ. Phí duy trì gồm hai phần: phí cố định hàng tháng và phí theo đơn hàng.
A1. Phí cố định: 500.000 đ/tháng hoặc miễn phí
(Đơn giá trên chưa bao gồm VAT)
| Sản lượng đối soát tháng trước | Mức phí/tháng | Ghi chú |
|---|
| Đối tác mới đi vào hoạt động | Miễn phí | - Miễn phí 1 tháng đầu theo kỳ quyết toán hoàn chỉnh.
- (VD: hoạt động ngày 27/6 → miễn phí tháng 6 và tháng 7)
|
| Sản lượng > 30 và < 1.000 đơn/tháng | Miễn phí | - Chính sách hỗ trợ đối tác đang phát triển
|
| Sản lượng ≥ 1.000 đơn/tháng | 500.000 đ | - Thu vào tuần quyết toán đầu tiên của tháng
|
| Sản lượng ≤ 30 đơn/tháng | 500.000 đ | - Đối tác có quyền tạm khóa tài khoản để không phát sinh phí
|
A2. Phí theo đơn hàng
- Đối với đơn vận hành theo Chế độ 1 (tài khoản NVC của SuperShip)
| Bậc sản lượng/tháng | Mức thu/đơn | Ghi chú |
|---|
| P0: Từ 0 đến 10.000 đơn | 500 đ | |
| P1: Đơn thứ 10.001 đến 20.000 | 350 đ | |
| P2: Đơn thứ 20.001 đến 30.000 | 250 đ | |
| P3: Từ đơn thứ 30.001 trở đi | 200 đ | |
Ghi chú Chế độ 1: Sản lượng tính từ ngày đối soát đầu tiên hằng tháng. Đơn phát sinh ở bậc P nào thì áp dụng mức thu tương ứng của bậc đó. Sản lượng đơn để xét bậc P (Chế độ 1) không bao gồm đơn vận hành theo Chế độ 2 và Chế độ 3.
- Đối với đơn vận hành theo Chế độ 2 và Chế độ 3 (tài khoản NVC riêng của Đối tác)(Đơn giá chưa bao gồm VAT)
| Loại đơn | Mức thu/đơn | Ghi chú |
|---|
| Tất cả đơn vận hành theo Chế độ 2 và Chế độ 3 | 350 đ | Mặc định |
B. Phí Vận Chuyển & Xử Lý Hàng Hoá
- Các loại phí do NVC quy định: Phí lấy hàng, Phí giao hàng, Phí thu hộ COD, Phí hoàn hàng, Phí lưu kho, Phí bảo hiểm hàng hóa, Phụ phí xăng dầu, Phí thay đổi thông tin đơn hàng ...
- Bảng giá chi tiết từng NVC được cung cấp riêng trên hệ thống nội bộ SuperShip trước khi ký hợp đồng và cập nhật khi có thay đổi. Mức phí thay đổi theo chính sách NVC tại từng thời điểm.
- Xem chi tiết tại Thông Tin Giá Cước
C. Phí Dịch Vụ Gia Tăng
| Loại phí | Mức phí | Ghi chú |
|---|
| Phí tin nhắn ZNS (Đây là tin nhắn gửi cho người nhận hàng qua Zalo. Không phải thông báo hệ thống trên app, thông báo hệ thống trên app khách hàng là miễn phí) | - 220đ tin Khởi Tạo
- 22 đ/tin tiếp theo
| - Tùy chọn theo nhu cầu của đối tác. Tối đa 7 tin/đơn. Đã bao gồm VAT. Cấn trừ khi quyết toán tuần.
|
D. Phí Hoa Hồng Kết Nối Phần Mềm Bán Hàng (PMBH)
- SuperShip kết nối với các Phần mềm bán hàng để tăng nhận diện với các shop. Khi shop chọn đi đơn với SuperShip, mỗi đơn hàng phát sinh sẽ tự động đồng bộ từ PMBH sang hệ thống SuperShip. Phí hoa hồng tính theo tỷ lệ % trên phí vận chuyển phát sinh. Đối tượng chịu phí: Đối tác có đơn hàng từ shop thông qua các PMBH.
- Chính sách phí:
| Phần mềm bán hàng | Chính sách phí |
|---|
| ABIT | Miễn phí |
| Nobita | Miễn phí |
| Pushsale | Miễn phí |
| TrustSales | Miễn phí |
| Omisell | Miễn phí |
| Salework | Miễn phí |
| Tinmall | Miễn phí |
| Getfly | Miễn phí |
| HARAVAN | 3% × Phí vận chuyển |
| NHANH.VN | 3% × Phí vận chuyển |
| PANCAKE | 4% × Phí vận chuyển, tối đa 1.000 đ/đơn |
| TPOS | 3% × Phí vận chuyển |
| UPOS | 3% × Phí vận chuyển |
- Cách thức thu phí hoa hồng PMBH:
- Phòng Kế toán – Tài chính tách dữ liệu theo Đối tác, gửi email thông báo, xuất hóa đơn và yêu cầu thanh toán trước ngày 15 hàng tháng. Đối tác kiểm tra dữ liệu và thanh toán phí hoa hồng về SSVN trước thời hạn trong email.
Danh sách PMBH và mức phí có thể thay đổi theo thỏa thuận giữa SuperShip và từng PMBH. SuperShip thông báo cập nhật qua hệ thống nội bộ.
E. PHÍ ĐỐI SOÁT
- Đây là phí API đối soát và xử lý thanh toán đối soát cho các shop thông qua chuyển khoản ngân hàng.
- SSVN xuất hóa đơn cho Đối tác theo phí chuẩn là 3.300đ/mã đối soát dương, Đối tác xuất hóa đơn cho các shop theo cấu trúc phụ phí do Đối tác cài đặt (Phí này đã được hệ thống tự động trừ khi đối soát COD với shop).
- Nếu Đối tác cài phí > 3.300đ, SSVN chuyển trả chênh lệch cho Đối tác.
- Nếu Đối tác cài phí < 3.300đ, Đối tác thanh toán cho SSVN phần chênh lệch.
F. Phí Gia Hạn & Mở Lại Tài Khoản
| Loại phí | Mức phí | Ghi chú |
|---|
| Phí gia hạn hợp đồng | 5.000.000 đ | Chỉ áp dụng kỳ gia hạn đầu tiên. Các kỳ sau miễn phí. |
| Phí mở lại tài khoản (từ lần thứ 4) | 1.000.000 đ/lần | 03 lần đầu miễn phí |
Quy định chung
- Đơn giá chưa bao gồm VAT trừ khi có ghi chú. Bảng giá NVC (Mục B) cung cấp riêng trên hệ thống nội bộ.
- Các loại phí có thể thay đổi trong quá trình hợp tác. Bên A sẽ thông báo tới Bên B bằng văn bản trước khi áp dụng mức phí mới.
- Phí duy trì hệ thống (Mục A) và phí tin nhắn ZNS (Mục C) được SSVN cấn trừ khi quyết toán và thanh toán tuần cho Đối tác.
- Phí hoa hồng PMBH (Mục D) được Đối tác thanh toán riêng theo email thông báo hàng tháng từ Phòng Kế toán – Tài chính.